y khoa

Học thuật
Thân thiện
y khoa

Trường đại học y khoa nằm ở trung tâm thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật, sức khỏe con người các phương pháp phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh: "Y khoa" một lĩnh vực khoa học ứng dụng, kết hợp kiến thức từ nhiều ngành để chăm sóc bảo vệ sức khỏe.
    • Hệ thống kiến thức thực hành trong lĩnh vực y tế: "Y khoa" còn chỉ toàn bộ tri thức, kỹ thuật quy trình được sử dụng trong việc khám chữa bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang theo học ngành y khoa tại một trường đại học danh tiếng.
    • Những tiến bộ của y khoa hiện đại đã giúp chữa khỏi nhiều căn bệnh nan y.
    • Tạp chí này chuyên đăng các bài nghiên cứu về y khoa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Y khoa dự phòng": Một chuyên ngành y khoa tập trung vào việc ngăn ngừa bệnh tật trước khi chúng xảy ra, thông qua các biện pháp như tiêm chủng, tư vấn sức khỏe.

    • Y khoa dự phòng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức khỏe cộng đồng.
  • "Y khoa lâm sàng": Phần thực hành y khoa trực tiếp với bệnh nhân, bao gồm chẩn đoán điều trị, trái với nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

    • Sau khi tốt nghiệp, các bác sĩ sẽ được đào tạo thêm về y khoa lâm sàng tại bệnh viện.
Biến thể từ liên quan
  • Y học (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung ngành khoa học về chữa bệnh bảo vệ sức khỏe.

    • Y học cổ truyền y học hiện đại có thể kết hợp với nhau.
  • Bác sĩ y khoa (danh từ): Danh hiệu của người đã tốt nghiệp đại học ngành y được cấp bằng bác sĩ.

    • Bác sĩ y khoa Nguyễn Văn A một chuyên gia tim mạch hàng đầu.
  • Đại học y khoa (danh từ): Cơ sở đào tạo bậc đại học chuyên về ngành y.

    • Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch một trường đào tạo y danh tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Y học: Khoa học về chữa bệnh.
  • Ngành y: Cách nói ngắn gọn chỉ lĩnh vực y tế.
Cụm từ cố định liên quan
  • Bằng y khoa: Văn bằng chính thức được cấp cho người tốt nghiệp đại học ngành y.

    • Sau 6 năm học, ấy đã nhận được bằng y khoa.
  • Kiến thức y khoa: Những hiểu biết thuộc lĩnh vực y học.

    • Kiến thức y khoa cần được cập nhật liên tục.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tinh thần y đức": (Mặc dù không chứa trực tiếp từ "y khoa") Đây nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp quan trọng mọi người hành nghề y khoa phải , bao gồm lòng nhân ái, sự tận tâm trách nhiệm.
    • trong hoàn cảnh nào, người thầy thuốc cũng phải giữ vững tinh thần y đức.
y khoa

Trường đại học y khoa nằm ở trung tâm thành phố.

  1. dt. Ngành khoa học y học: Trường đại học y khoa.